cả nể

 遷就 <將就別人。>


cả nể

- t. Dễ nể nang, không muốn làm phật ý người khác. Tính cả nể. Vì cả nể nên không đấu tranh.


nt. Quá nể vì: Cả nể cho nên mới dở dang (H. X. hương).