chúi

 下俯貌。
 埋頭 <專心; 下功夫。>
 chúi đầu học hành.
 埋頭用功。


chúi

- đg. 1 Ngả đầu về phía trước. Đi hơi chúi về phía trước. Thuyền chúi mũi. Ngã chúi vào nhau. 2 (kng.; id.). Để hết tâm trí vào việc gì; chúi đầu.


nd. Chúc đầu xuống. Xe chúi tới trước. Ngã chúi. Chúi đầu.