
![]() | 擺弄; 擺佈; 玩弄; 搬弄。 | ||
![]() | 撥弄 <用手腳或棍棒等來回地撥動。> | ||
![]() | chơi đàn | ||
| 撥弄琴弦。 | |||
![]() | 吹奏 <吹某種樂器, 泛指奏各種樂器。> | ||
![]() | 打 <做某種遊戲。> | ||
![]() | 瘋 <指沒有約束地玩耍。> | ||
![]() | cô ấy chơi với con một lúc. | ||
| 她跟孩子瘋了一會兒。 耍; 頑; 耍子; 玩耍; 玩 <做某種文體活動。> | |||
![]() | chơi bóng đá | ||
| 玩兒足球。 | |||
![]() | chơi tú lơ khơ; chơi bài cào. | ||
| 玩兒撲克。 | |||
![]() | 方 | ||
![]() | 白相 <玩; 玩耍; 玩弄。> | ||
- đg. 1 Hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi. Trẻ con chơi ngoài sân. Dạo chơi. Ăn tuỳ nơi, chơi tuỳ lúc (tng.). Dễ như chơi. 2 Dùng làm thú vui, thú tiêu khiển. Chơi tem. Chơi cá vàng. 3 Có quan hệ quen biết, gần gũi nhau trên cơ sở cùng chung thú vui, thú tiêu khiển. Chơi thân với nhau từ nhỏ. Chọn bạn mà chơi. 4 (thường dùng phụ sau đg.). Hoạt động chỉ nhằm cho vui mà thôi, không có mục đích gì khác. Đùa chơi. Nói chơi mà tưởng thật. Mời đến nhà chơi. 5 (kng.). (Trẻ con) tỏ ra khoẻ mạnh, không đau ốm. Cháu chơi, không ốm như dạo trước. 6 (kng.). Hành động gây hại cho người khác, nhưng xem như trò vui. Chơi cho một vố. Chơi khăm*.