
![]() | 浸泡; 沉浸。<放在液體中泡。> | ||
![]() | dìm gỗ xuống ao. | ||
| 把木頭浸入池里。 隱滅; 掩人耳目。 | |||
![]() | dìm chuyện. | ||
| 把事情掩過去。 壓低;埋沒。 | |||
![]() | dìm bạn. | ||
| 埋沒朋友。 | |||
- đgt. 1. ấn xuống dưới nước: Dìm tre xuống nước để ngâm 2. Làm cho ngập: Những cuộc đấu tranh yêu nước ấy đều bị dìm trong máu (PhVĐồng) 3. Chèn ép, không cho ngoi lên: Bao nhiêu lâu dân đen bị dìm trong bóng tối 4. Hạ thấp xuống: Dìm giá hàng; Dìm giá trị người có tài 5. Không cho nổi lên: Dìm tài năng.