ghét bỏ

 噁心 <使人厭惡。>
 嫌棄 < 厭惡而不願接近。>


ghét bỏ

- Không ngó ngàng hỏi han gì.


nđg. Ghét đến mức không biết đến. Ông xanh ghét bỏ chi nhau (Ng. Du).