gièm pha

 貶低; 貶損 <故意降低對人或事務的評價。>
 貶抑 <貶低並壓抑。>
 讒 <在別人面前說某人的壞話。>
 lời gièm pha
 讒言。
 gièm pha hãm hại.
 讒害。
 詆譭; 謷; 譭謗 <譭謗; 污蔑。>
 詆訾 <譭謗非議。>
 譖; 誣蔑 <捏造事實毀壞別人的名譽。>
 lời gièm pha; lời nói xấu.
 譖言。


gièm pha

- Nh. Gièm: Hỏi vợ thì cưới liền tay, Chớ để lâu ngày lắm kẻ gièm pha (tng).


nđg. Như Gièm. Những lời gièm pha.