
![]() | 純樸; 淳樸 <誠實樸素。也作純樸。> | ||
![]() | 寒素; 樸素 <(顏色、式樣等)不濃艷, 不華麗。> | ||
![]() | y phục giản dị | ||
| 衣裝寒素。 | |||
![]() | ăn mặc quá giản dị. | ||
| 穿得太寒酸了。 | |||
![]() | 寒酸 <形容簡陋或過於儉樸而顯得不體面。> | ||
![]() | 簡樸 <(語言、文筆、生活作風等)簡單樸素。> | ||
![]() | 簡易 <簡單而容易; 設施不完備的。> | ||
![]() | 刻苦; 儉樸 <儉省樸素。> | ||
![]() | áo quần giản dị. | ||
| 服裝儉樸。 | |||
![]() | anh ấy sống rất giản dị bấy lâu nay. | ||
| 他的生活一向很刻苦。 平常 <普通; 不特別。> | |||
![]() | giản dị dễ gần gũi. | ||
| 平易近人。 | |||
![]() | 平易 <(性情或態度)謙遜和藹。> | ||
![]() | 樸; 樸實 <樸實; 樸質。> | ||
![]() | chân thành giản dị. | ||
| 誠樸。 | |||
![]() | giản dị. | ||
| 樸素。 | |||
![]() | 樸陋 <樸素簡陋。> | ||
![]() | cô ấy ăn mặc rất giản dị. | ||
| 她穿得很樸實。 | |||
![]() | cô ấy ăn mặc giản dị, lịch sự. | ||
| 她穿得樸素大方。 | |||
- tt, trgt (H. dị: dễ) Đơn sơ và dễ dãi, không phiền phức, không xa hoa: Nhân dân ta sẵn có truyền thống tốt đẹp là lao động cần cù, sinh hoạt giản dị (HCM).