giận cá chém thớt

 遷怒 <受了甲的氣而拿乙出氣, 或自己不如意時跟別人生氣。>
 không nên giận cá chém thớt.
 不應遷怒於人。
 撒氣 <拿旁人或借其他事物發泄怒氣。>

Lĩnh vực: Thành ngữ

Giận cá chém thớt: 迁怒于人; 睡不着觉怪床歪

qiān nù yú rén shuì bù zháo jué jiào guài chuáng wāi