hóng

 接受。<對事物容納而不拒絕。>
 乘涼; 歇涼 <熱天在涼快透風的地方休息。>
 諦聽。<仔細地聽。>


hóng

- đg. 1. Đón lấy, hứng lấy: Hóng gió. 2. Nh. Hóng chuyện.


nđg. Chờ sẵn để nghe, để đón lấy. Hóng gió. Hóng mát. Trẻ được ba tháng tuổi đã biết hóng chuyện.