
![]() | 大動脈 <比喻主要的交通幹線。> | ||
![]() | tuyến đường sắt Bắc Kinh Quảng Châu là tuyến đường huyết mạch Nam Bắc Trung Quốc. | ||
| 京廣鐵路是中國南北交通的大動脈。 | |||
![]() | 生命線 <比喻保證生存和發展的最根本的因素。> | ||
- d. 1. Mạch máu. Ngr. Điều kiện cần thiết không thể thiếu được: Tiền là huyết mạch của mọi công cuộc xây dựng. 2. Nh. Huyết thống: Anh em cùng huyết mạch.