
![]() | 別個 <其他。> | ||
![]() | 別樣 <另外的; 其他的。> | ||
![]() | 別樣 <與以前說出或考慮的有區別的或不同的別樣東西。> | ||
![]() | 另; 別; 旁 <其他; 另外。> | ||
![]() | người khác | ||
| 別人。 | |||
![]() | có nhiệm vụ khác. | ||
| 另有任務。 | |||
![]() | một việc khác. | ||
| 另一回事。 | |||
![]() | đi con đường khác. | ||
| 走了另一條路。 | |||
![]() | 其他 <別的。> | ||
![]() | 殊 <不同; 差異。> | ||
![]() | 他 <另外的; 其他的。> | ||
![]() | 外 <指自己所在地以外的。> | ||
![]() | nơi khác, vùng khác | ||
| 外地。 | |||
![]() | tỉnh khác | ||
| 外省。 | |||
![]() | 異 <有分別; 不相同。> | ||
![]() | 異乎 <不同於。> | ||
![]() | 隔外 <另外。> | ||
- t. 1 Không giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh. Hai chiếc áo khác màu. Hai người chỉ khác nhau ở giọng nói. Quê hương đã đổi khác. Làm khác đi. 2 Không phải là cái đã biết, đã nói đến, tuy là cùng loại. Cho tôi cái cốc khác. Lúc khác hãy nói chuyện. // Láy: khang khác (ng.1; ý mức độ ít).