Từ điển Việt Trung
"không thân"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
không thân
疏 ; 生疏 <關係遠; 不親近; 不熟悉。>
疏闊 <疏遠; 迂闊。>
疏遠 <關係、感情上有距離; 不親近。>
外道 <指禮節過於周到反而顯得疏遠; 見外。>
bạn khách sáo nữa thì tỏ ra không thân rồi.
你再客氣, 就顯得外道了。 遠 <(血統關係)疏遠。>
隔外 <不認為某人是可親近的。>
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh