lít

 升 <容量單位。十合(gě)等於一升, 十升等於一斗。現用市升, 一市升合公制一升, 即1, 000毫升。>
 公升 <容量單位, 升的舊稱。>


lít

(Ph. litre), đơn vị đo thể tích hay dung tích được sử dụng rộng rãi trong đo lường, kí hiệu l; 1 l = 1 dm3 = 10-3 m3.


- d. Đơn vị đo thể tích hoặc dung tích, bằng 1 decimet khối. Một lít nước. Chai lít.


pd. Đơn vị đo dung tích bằng một đề-xi-mét khối. Một lít gạo. Chai lít.