
![]() | 側目 <不敢從正面看, 斜著眼睛看。形容畏懼而又憤恨。> | ||
![]() | 瞪 <睜大眼睛注視, 表示不滿意。> | ||
![]() | Ông Tần lườm cô ấy một cái, trách cô ấy lắm lời. | ||
| 老秦瞪了她一眼, 嫌她多嘴。 瞥 <很快地看一下。> | |||
![]() | cậu em trai định nói leo, thằng anh lườm nó một cái. | ||
| 弟弟要插嘴, 哥哥瞥了他一眼。 側目而視。 | |||
- đgt. Đưa mắt liếc ngang với người nào đó để tỏ ý không bằng lòng hay tức giận: lườm bạn vẻ trách móc.