
![]() | 立夏 <交立夏節氣; 夏季開始。> | ||
![]() | 立夏 <二十四節氣之一, 在5月5、6或7日。中國以立夏為夏季的開始。> | ||
(cg. vào hè), tên tiết khí hậu (x. Tiết) thứ chín trong năm chỉ khí hậu trung bình trong khoảng những ngày từ 6 đến 20.5 hằng năm. Ngày đầu của tiết 6.5 cũng gọi là ngày LH, ngày bắt đầu mùa hè ở nước ta.
- Tiết bắt đầu mùa hạ vào khoảng tháng Tư âm lịch.