
![]() | 稱體裁衣 <按照身材裁衣裳, 比喻根據實際情況辦事。> | ||
![]() | 量入為出 <根據收入的多少來定支出的限度。> | ||
![]() | 量體裁衣 <按照身材剪裁衣裳, 比喻根據實際情況辦事。> | ||
![]() | 因陋就簡 <就著原來簡陋的條件。> | ||
![]() | phải đề xướng tinh thần liệu cơm gắp mắm, tiêu tiền ít mà làm được nhiều việc. | ||
| 要提倡因陋就簡、少花錢多辦事的精神。 | |||
Lĩnh vực: Thành ngữ
Liệu cơm gắp mắm: 凡事都应量力而行。
Fánshì dōu yìng liànglì ér xíng.
Lĩnh vực: Thành ngữ
Liệu cơm gắp mắm: 看菜吃饭, 量体裁衣
kān kàn cài chīfàn liàngtǐcáiyī