
![]() | 亙古 <整個古代; 終古。> | ||
![]() | 恆久; 恆 <永久; 特久。> | ||
![]() | mãi mãi không thay đổi. | ||
| 恆久不變。 | |||
![]() | 久久 <許久; 好久(用做狀語)。> | ||
![]() | 永恆 <永遠不變。> | ||
![]() | lời dạy dỗ của anh tôi sẽ khắc cốt ghi tâm mãi mãi. | ||
| 您的教誨我將永生永世銘記在心。 | |||
![]() | 永久; 永生永世; 永世; 永遠; <副詞, 表示時間長久, 沒有終止。> | ||
![]() | tồn tại mãi mãi | ||
| 永世長存。 | |||
![]() | mãi mãi không quên | ||
| 永世不忘。 | |||
- p. Một cách kéo dài liên tục và không bao giờ ngừng, không bao giờ kết thúc. Mãi mãi đời này sang đời khác.