Từ điển Việt Trung
"mở mang tầm mắt"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
mở mang tầm mắt
開眼 <看到美好的或新奇珍貴的事物, 增加了見 識。>
phong cảnh đẹp như vậy, chưa từng đến tham quan, nay đi một chuyến cũng được mở mang tầm mắt.
這樣好的風景, 沒有來逛過, 來一趟也開眼。
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh