manh động

 盲動 <沒有經過考慮, 沒有明確的目的就行動。>
 輕舉妄動 <不經慎重考慮, 盲目行動。>


manh động

- Hành động phiêu lưu của các nhà cách mạng chủ trương phát động khởi nghĩa, khi điều kiện chủ quan và khách quan chưa chín muồi.


hdg. Hành động mù quáng, liều lĩnh. Không nên manh động mà hỏng việc.