nâng niu

 嬌養 <(對小孩)寵愛放任, 不加管教。>
 小心扶持。
 撫養; 撫育; 撫愛 <愛護並教養。>


nâng niu

- Chăm chút một cách âu yếm: Mẹ nâng niu con.


nđg. Ôm ấp, tưng tiu. Nâng niu vật quí.Được nâng niu từ tấm bé.