nghĩa bóng

 引申; 轉義 <(字、詞)由原義產生新義, 如'鑒'字本義為'鏡子', '可以作為警戒或引為教訓的事'是它的引申義。>


nghĩa bóng

nghĩa chuyển của từ, nảy sinh do các mối liên hệ, liên tưởng trong quá trình biến đổi nghĩa, kiểu như ẩn dụ, hoán dụ... Vd. trong “ơn sâu”, “tình cảm sâu”, thì “sâu” được dùng theo NB, khác với nghĩa đen (xt. Nghĩa đen).


- Nghĩa xa, bóng bảy, trừu tượng, suy từ nghĩa đen mà ra: Nghĩa bóng của từ "gương" là người hoặc hành vi tốt mà mọi người vẫn noi theo.


nd. Nghĩa của từ dùng vật cụ thể để chỉ cái trừu tượng. Nghĩa của “đường” trong “đường đời” là nghĩa bóng.