Từ điển Việt Trung
"nhường nhịn"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
nhường nhịn
忍讓 <容忍退讓。>
方
盡讓 <使別人佔先; 推讓。>
họ sống với nhau rất tốt, bất cứ việc gì hai bên cũng nhường nhịn lẫn nhau.
他們在一起處得很好, 凡事彼此都有個盡讓。
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
nhường nhịn
- Chịu nhịn, tự mình chịu phần kém : Anh em nhường nhịn nhau.
nđg. Chịu nhịn, chịu kém, để người khác được hưởng phần hơn. Nhường nhịn bạn bè.