nhường nhịn

 忍讓 <容忍退讓。>
 盡讓 <使別人佔先; 推讓。>
 họ sống với nhau rất tốt, bất cứ việc gì hai bên cũng nhường nhịn lẫn nhau.
 他們在一起處得很好, 凡事彼此都有個盡讓。


nhường nhịn

- Chịu nhịn, tự mình chịu phần kém : Anh em nhường nhịn nhau.


nđg. Chịu nhịn, chịu kém, để người khác được hưởng phần hơn. Nhường nhịn bạn bè.