Từ điển Việt Trung
"phù hộ"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
phù hộ
保祐; 呵護; 護佑; 佑 <迷信的人稱神力保護和幫助. >
廕庇 <大樹枝葉遮蔽陽光, 宜於人們休息。比喻尊長照顧著晚輩或祖宗保祐著子孫。>
書
庇佑 <保祐。>
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
phù hộ
- Nói quỷ thần giúp đỡ, theo mê tín.
hdg. Che chở. Cầu xin ông bà phù hộ.