phù hộ

 保祐; 呵護; 護佑; 佑 <迷信的人稱神力保護和幫助. >
 廕庇 <大樹枝葉遮蔽陽光, 宜於人們休息。比喻尊長照顧著晚輩或祖宗保祐著子孫。>
 庇佑 <保祐。>


phù hộ

- Nói quỷ thần giúp đỡ, theo mê tín.


hdg. Che chở. Cầu xin ông bà phù hộ.