
![]() | 駁倒 <成功地否定了對方的意見。> | ||
![]() | chân lý không bao giờ có thể phủ nhận | ||
| 真理是駁不倒的。 反口 <推翻原來說的話。> | |||
![]() | lời đã nói ra không nên phủ nhận. | ||
| 話已說出, 不能反口。 | |||
![]() | 否; 否定 <否認事物的存在或事物的真實性(跟'肯定'相對)。> | ||
![]() | phủ nhận | ||
| 否認。 | |||
![]() | phủ nhận toàn bộ | ||
| 全盤否定。 | |||
![]() | thề thốt phủ nhận | ||
| 矢口否認。 | |||
![]() | 否認 <不承認。> | ||
![]() | 回駁 <否定或駁斥別人提出的意見或道理。> | ||
![]() | phủ nhận ngay trước mặt. | ||
| 當面回駁。 | |||
![]() | phủ nhận có căn cứ | ||
| 據理回駁。 | |||
- đgt (H. phủ: chẳng; nhận: thừa nhận) Không thừa nhận; Không cho là đúng: Cụ Bảng thân sinh phủ nhận thuyết trung quân (VNgGiáp); Không thể phủ nhận toàn bộ những giá trị văn hoá ngày trước (ĐgThMai).