quý nhân

 貴人 <尊貴的人。>


quý nhân

- Người sang (cũ): Quý vật đãi quý nhân (tng).


hd.1. Người ở bậc cao sang và được kính trọng.
2. Người che chở, giúp đỡ cho mình. Tai qua nạn khỏi nhờ được quý nhân giúp đỡ.