rớt

 榜上無名 <榜上沒有名字, 喻考試未被錄取。 >
 跌落; 跌 <(物體)往下掉。>
 降 <落下(跟'升'相對)。>
 落; 掉 <因為跟不上而被丟在後面。>
 mọi người ai cũng nổ lực làm, chẳng ai muốn rớt lại phía sau.
 大家都努力干, 誰也不願意落在後面。
 落標 <指在招標中沒有中標。泛指在競爭中失敗。>
 硬著陸 <人造衛星、宇宙飛船等不經減速控制而以較高速度降落到地面或其他星體表面上。>


rớt

- 1 dt. Nước dãi chảy dài: Thằng bé ăn kẹo, rớt đầy mép.

- 2 đgt. 1. Rơi ra thành giọt: thương rớt nước mắt. 2. Rơi lại sau, sót lại sau: bị rớt lại, không theo kịp đơn vị. 3. đphg Rơi, rơi xuống: làm rớt cái bát. 4. đphg Hỏng thi, không đỗ: thi rớt.


nđg.1. Rơi một vài giọt. Thương rớt nước mắt.
2. Còn sót lại của cái đã qua. Tàn tích cũ còn rớt lại.
3. Rơi. Làm rớt cái bát.Máy bay bị rớt.
4. Hỏng, không đỗ. Thi rớt.