sinh ly tử biệt

 生死離別; 死別生離。<生時的分離與死亡時的永別。>


sinh ly tử biệt

hd.1. Cảnh sống xa cách nhau vì sống chết đều không thấy mặt nhau.
2. Chết, kẻ còn người mất. Nhưng gặp lúc sinh ly tử biệt thì khó mà ngăn nổi xót thương (Hồ Chí Minh).