
![]() | 處理 <用特定的方法對工件或產品進行加工, 使工件或產品獲得所需要的性能。> | ||
![]() | soạn thảo văn bản tiếng Hoa | ||
| 漢語字處理。 擬議 <草擬。> | |||
![]() | tiểu ban đã nhất trí thông qua bản kế hoạch mà anh ấy soạn thảo. | ||
| 小組一致通過了他所擬議的學習計劃。 | |||
(A. edit), việc tạo ra, xoá bỏ, sửa đổi và hoàn thiện các văn bản, hình ảnh hoặc chương trình trênmáy tính.
- đgt (H. soạn: sắp đặt; thảo: viết sơ lược) Viết ra một văn kiện: Soạn thảo một bộ luật để trình Quốc hội.