thị phi

 長短 <是非; 好壞。>


thị phi

- 1.t. Phải và trái: Chưa biết thị phi ra sao. 2. d. Lời bàn tán chê bai.


Tầm nguyên Từ điển
Thị Phi

Thị: phải, Phi: trái. Những điều phải trái hơn thiệt.

Mặc khách thị phi dương tráo mắt. Lê Thánh Tôn
Điều nầy hẳn miệng những người thị phi. Kim Vân Kiều

ht.1. Phải và quấy. Chưa rõ thị phi.
2. Lời thiên hạ phê bình phải quấy. Những lời thị phi. Tiếng thị phi.