
![]() | 不慌不忙 <形容態度從容鎮定。> | ||
![]() | 不忙 <閒。> | ||
![]() | 徜徉 <閒游; 安閒自在地步行。也作倘佯。> | ||
![]() | 款步 <緩慢地步行。> | ||
![]() | 悠然 <悠閒的樣子。> | ||
![]() | thong thả an nhàn | ||
| 悠然自得。 | |||
![]() | 悠悠 <形容從容不迫。> | ||
- 1. ph. 1. Chậm rãi, từ tốn: Ăn thong thả. 2. Có ít việc, nhàn rỗi: Khi nào thong thả, tôi đến chơi với anh. 3. Sau đây: Thong thả rồi sẽ giải quyết.