
![]() | 便宜 <方便合適; 便利。> | ||
- I. dt. Các thứ trang bị trong nhà phục vụ cho sinh hoạt hàng ngày: nhà đầy đủ tiện nghi. II. tt. Thích hợp và tiện lợi cho việc sinh hoạt vật chất hàng ngày: Các thứ đồ dùng vừa đẹp vừa tiện nghi.
Tiện: thuận tiện, Nghi: nên. Hán thơ: Thần nguyện kiến thượng ngôn tiện nghi (Thần nguyện gặp Hoàng Đế thì sẽ tâu những điều tiện nghi). Tiện nghi: Ích lợi cho việc công và thích đáng cho việc riêng.