
![]() | 招 <用廣告或通知的方式使人來。> | ||
![]() | 召 <寺廟, 多用於地名, 如烏審召, 羅布召, 都在內蒙古。> | ||
![]() | 兆 <數目。> | ||
![]() | 百萬 <一百個萬; 一千個千, 實數。> | ||
Lĩnh vực: Dịch Họ của người Việt
Triệu: 赵
Zhào
Giản thể: 赵 - Phồn thể: 趙
Lĩnh vực: Dịch Họ của người Việt
Triệu: 趙
Zhào
Giản thể: 赵 - Phồn thể: 趙
Lĩnh vực: Dịch Họ-Tên Trung-Việt
Triệu: 赵
zhào
- 1 d. Số đếm, bằng một trăm vạn. Một triệu đồng. Bạc triệu (có số lượng nhiều triệu). Triệu người như một.
- 2 d. (cũ; id.). Dấu hiệu báo trước việc gì sẽ xảy ra, thường theo mê tín; điềm. Triệu lành. Triệu dữ.
- 3 đg. (trtr.). Ra lệnh gọi. Vua triệu quần thần đến bàn kế chống giặc. Triệu sứ thần về nước.