trung liệt

 忠烈 <指對國家或人民無限忠誠而犧牲生命。>
 bề tôi trung liệt
 忠烈之臣


trung liệt

- (phường) q. Đống Đa, tp. Hà Nội


- Nói người trung thành khảng khái đã hy sinh vì chính nghĩa.


Tầm nguyên Từ điển
Trung Liệt

Trung: hết lòng với vua, với nước, Liệt: ngay thẳng.

Người trung liệt, kẻ đoan trang. Thơ Cổ

ht. Trung nghĩa tiết liệt, đã khảng khái hy sinh. Gương trung liệt.