yểm

 壓; 鎮 <對物體施壓力(多指從上向下)。>
 掩。


yểm

- đgt Chôn lá bùa: Hồi đó, người thầy cúng đã yểm bùa, nói là để chống tà ma.


nđg. Chôn, dán bùa chú để trấn trừ ma quỷ theo mê tín. Yểm bùa trừ ma.