Từ điển Việt Trung
"yểm"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
yểm
壓; 鎮 <對物體施壓力(多指從上向下)。>
掩。
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
yểm
- đgt Chôn lá bùa: Hồi đó, người thầy cúng đã yểm bùa, nói là để chống tà ma.
nđg. Chôn, dán bùa chú để trấn trừ ma quỷ theo mê tín. Yểm bùa trừ ma.