âm nhạc

- dt. (H. âm: tiếng; nhạc: nhạc) Nghệ thuật dùng âm thanh để diễn đạt tình cảm: Âm nhạc có tác dụng lớn lắm (PhVĐồng).


loại hình nghệ thuật dùng âm thanh và nhịp điệu để diễn tả tư tưởng, tình cảm của con người. Căn cứ vào đặc trưng của quá trình sáng tạo, biểu diễn và tiếp thu, có thể chia thành ÂN chuyên nghiệp và ÂN dân gian. Căn cứ vào các phương tiện diễn tả nghệ thuật có thể chia thành ÂN có lời (cg. nhạc hát) và ÂN không lời (nhạc đàn hay khí nhạc). Có loại ÂN chuyên nghiệp do các nghệ sĩ chuyên nghiệp sáng tác và biểu diễn; có loại ÂN dân gian do nhân dân lao động sáng tác và biểu diễn, đó là một bộ phận quan trọng của ÂN dân tộc. ÂN dân gian còn bao gồm ÂN sinh hoạt, ÂN tế lễ.


hd. Nghệ thuật dùng âm thanh để diễn đạt tư tưởng và tình cảm. Âm nhạc cổ điển. Âm nhạc dân tộc.

âm nhạc

âm nhạc
  • noun
    • Music
      • âm nhạc dân tộc: folk music
      • âm nhạc cổ điển: classical music
      • âm nhạc cung đình: royal music
      • âm nhạc thính phòng: chamber music
      • buổi biểu diễn âm nhạc: a performance of music, a concert
    • The Kinh and all ethnic minorities in Vietnam have a time-honoured tradition of music and dance. This is evidenced by the figures seen dancing to music which were engraved on the bronze drums unearthed at Dong Son (Thanh Hoa province) and lithophones discovered in Tay Nguyen Highlands and other relics. Besides royal court music, there was also a rich vein of music which was closely attached to the daily lives of the working masses. Thousands of diverse musical tunes have been collected from this source. From Quan Ho folk songs in the North to Hue songs (songs from the Perfume River), "guessing game" songs, satirical songs, joking songs and numerous songs in southern provinces, all are characterised by a profound sensibility and poetic, lyrical sense. After 1945, royal court music was underdeveloped. But folk music flourished more than ever before along with the increasingly popular modern music

Lĩnh vực: toán & tin
 music
  • âm nhạc điện tử: electronic music
  • âm nhạc thư viện: library music
  • âm nhạc tổng hợp (tần số): synthesized music
  • công suất ra đỉnh của âm nhạc: Peak Music Power Output (PMPO)
  • khoa âm nhạc: music suite (music facility)
  • ngôn ngữ mô tả âm nhạc tiêu chuẩn: Standard music description language (SMDL)

  • liệu pháp âm nhạc
     musicotherapy