âm tần

tần số sóng âm mà tai người nghe được, nằm trong dải tần sồ từ 16 Hz đến 20 kHz. Trong các thiết bị điện thanh, người ta gọi các tần số trong khoảng 20 Hz tới 20 kHz là dải âm tần. Các đặc trưng cơ bản của tiếng nói nằm trong dải tần số từ 100 Hz đến 4 - 4,5 kHz nên trong kĩ thuật âm thanh về tiếng nói dùng dải tần số này. Đàn dương cầm là nhạc cụ có dải tần số rất rộng 27 Hz - 34,8 kHz.


hd. Tần số âm thanh.

âm tần

 acoustic frequency
 acoustical frequency
 audible frequency
Giải thích VN: Tần số âm thanh nghe được.
 audio frequency
  • máy biến đổi âm tần: audio frequency transformer
  • tần số âm tần: Audio Frequency (AF)
  •  audio frequency (AF)
  • tần số âm tần: Audio Frequency (AF)
  •  low frequency (LF)
     sonic frequency
     sound frequency
     sound head

    âm tần nghịch
     inverted speech
    âm tần thấp
     bass
    băng thông âm tần
     sound bandwidth
    biến áp âm tần
     audio transformer
    biến áp âm tần
     audio-frequency transformer
    bộ biến thế âm tần
     transformer AF
    bộ dao điện âm tần
     AF oscillator
    bộ dao động âm tần
     audio oscillator
    bộ dao động âm tần
     audio-frequency oscillator
    bộ dao động âm tần
     tone oscillator
    bộ hạn chế đỉnh âm tần
     audio peak limiter
    bộ hạn chế đỉnh âm tần
     audio-frequency peak limiter
    bộ khuếch đại âm tần
     audio amplifier
    bộ khuếch đại âm tần
     audio-frequency amplifier
    bộ khuếch đại âm tần
     low-frequency amplifier
    bộ lọc âm tần
     acoustic materials
    bộ lọc âm tần
     acoustical materials
    bộ lọc âm tần
     low-frequency filter
    bộ tạo tín hiệu âm tần
     audio-frequency signal generator
    các hiệu ứng âm tần
     sound effects (SPX)
    cuộn cản âm tần
     audio-frequency choke
    dải âm tần
     audio range
    dải âm tần
     audio-frequency band
    dải âm tần
     audio-frequency range
    dải âm tần
     low-frequency range
    dải âm tần an toàn
     safety band
    đèn phát âm tần
     tube, audio output
    điện báo âm tần
     Voice-Frequency Telegraph (VFT)
    điện báo âm tần điều biên
     Amplitude-modulated Voice-frequency Telegraph (AMVFT)
    điện báo âm tần được điều chế tần số
     Frequency Modulated Voice Frequency Telegraph (FMVFT)