ân nghĩa

- dt. (H. ân: ơn; nghĩa: nghĩa) tình nghĩa đằm thắm do mang ơn lẫn nhau: Ăn ở có ân nghĩa với nhau.


hd. Ơn và lòng nhớ ơn. Ân sâu nghĩa nặng.
Tầm nguyên Từ điển
Ân Nghĩa

Ân: ơn, nghĩa: việc theo đường lối phải. Cảm tình mặn nồng đối với nhau.

Ân nghĩa đôi đường nước chảy xuôi. Nguyễn Công Trứ


ân nghĩa

ân nghĩa
  • noun
    • Feeling of gratitude (for favour received..)
      • mang nặng ân nghĩa trong lòng: to entertain a feeling of gratitude deep in one's heart