ê a

- t. Từ gợi tả giọng đọc kéo dài từng tiếng rời rạc. Học ê a như tụng kinh. Ê a đánh vần.


nđg. Đọc kéo dài từng tiếng rời rạc. Học ê a như tụng kinh. Ê a đánh vần.

ê a

ê a
  • verb
    • to read loudly and unceasingly