Từ điển Tiếng Việt
"ô thước"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
ô thước
hd. Con quạ và con chim khách, tục truyền rằng đến tháng bảy thì chúng nó bắc cầu qua sông. Ngân hà để Ngưu-Lang sang với Chức-Nữ. Ai hay ô thước bắc cầu đưa sang.
Tầm nguyên Từ điển
Ô Thước
Ô: chim quạ, Thước: chim khách. Xem: Thất Tịch.
Vì chưng ô thước bắc cầu sông Ngân.
Ca Dao
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
ô thước
ô thước
(văn chương, cũ)The crow and the magpie
Cầu ô thước
: Bridge built by the crow and the magpie (for lovers)