ôi

- 1 tt. (Thức ăn) bắt đầu có mùi, sắp thiu: thịt ôi Của rẻ là của ôi không ăn những thức ôi.

- 2 tht. Tiếng thốt ra biểu lộ cảm xúc ngạc nhiên: ôi, đẹp quá.


nc. Tiếng than, tiếng kêu. Ôi! giờ hấp hối sắp chia phôi (H. M. Tử).
nt. Hết tươi, thiu, không tốt. Trách mình phận hẩm lại duyên ôi (T. T. Xương).

xem thêm: ôi, thối, thiu



ôi

ôi
  • adj
    • tainted (meat); putrid (flesh)
      • cản thán.: alas
      • than ôi!: alas!what; how

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 rancid

độc tố thịt ôi
 mydatoxine
ngộ độc cá ôi
 ichthyismus
sự ôi
 rancidity
sự ôi (bánh mì)
 staling
tàu khắc phục ôi nhiễm dầu
 oil pollution combating ship

 frowzy
 rancid
  • bơ ôi: rancid hard
  • dầu ôi: rancid hard
  • mỡ ôi: rancid hard
  • sữa ôi: rancid milk
  •  rancidify
     rust
  • sự ôi khét: rust
  •  rusty
     stale
  • bánh mì ôi: stale bread
  • hàng ôi: stale goods
  • sự ôi: stale
  • vị ôi: stale flavour
  • vị ôi: stale taste

  • chống ôi thối
     stale-proof
    của rẻ là của ôi
     good value for money
    không ôi thối
     stale-proof
    màng ruột bị ôi
     sour casing
    mùi ôi khét
     rancidity
    sự ôi
     rancidity
    sự ôi
     rancidness
    sự ôi do dầu mỡ
     lipolytic rancidity
    sự ôi do oxi hóa
     oxidative rancidity
    sự ôi do thủy phân
     hydrolytic rancidity
    thịt ôi
     air dried meat
    thịt ôi
     contaminated meat
    thịt ôi
     jerked meat
    thịt ôi
     tasajo meat
    vị ôi khét
     rancidity