ôn

- 1 Nh. ôn con.

- 2 đgt. Học lại, nhắc lại điều đã học hoặc đã trải qua: ôn bài ôn chuyện cũ văn ôn võ luyện.


nđg. Học lại hay nhắc lại những điều đã học hay đã trải qua. Ôn bài. Ôn chuyện cũ.
Tầm nguyên Từ điển
Ôn

Tức Ôn Đình Nhuân. Tên Kỳ, tự Phi Khanh, người Thái Nguyên, thông minh từ hồi còn nhỏ, lớn nổi tiếng về thơ phú, danh ngang với Lý Thương Ẩn, nên người ta thường gọi chung là "Ôn Lý". Ôn Đình Nhuân có tài làm thơ rất lanh, xoa tay 8 lần đã làm xong một bài, nên có chữ: Ôn thi bát xoa.

Túi Ôn tráp Lý nhẹ nhàng. Hoa Tiên


ôn

ôn
  • verb
    • to review; to revise
      • ôn thi: toreview one's lessons for an examination