ý nghĩ

- dt Điều tự mình nghĩ ra: Tôi có ý nghĩ là ta không nên làm việc đó.


kết quả của tư duy dưới dạng ngôn ngữ bên trong, hoặc của một chuỗi các suy lí; có thể có dạng của một tư tưởng (hay ý tưởng), tức là một YN được ý thức một cách rõ ràng như là nội dung của một quá trình tư duy hay hoạt động tiếp sau đó.


hd. Điều suy nghĩ được. Nảy ra một ý nghĩ.

ý nghĩ

ý nghĩ
  • noun
    • idea, thought

 thought

có trong ý nghĩ
 conceptional
động lực ý nghĩ
 ideodynamism
mức ý nghĩ
 size of a region