ăn bám

- đg. Có sức lao động mà không làm việc, chỉ sống nhờ vào lao động của người khác. Sống ăn bám. Không chịu đi làm, ăn bám bố mẹ.


nđg. Sống nhờ vào kẻ khác. Lạ gì cái thói tiểu nhân, ăn bám buổi sáng ăn bần buổi trưa (cd).

ăn bám

ăn bám
  • verb
    • To sponge on, to live on
      • ăn bám vào vợ: to live on one's wife
      • kẻ ăn bám: sponger