ăn sương

- đgt. 1. ăn trộm: Nó là một tên quen ăn sương, người ta đã quen mặt 2. Làm đĩ: Đoán có lẽ là cánh ăn sương chi đây (NgCgHoan).


nđg. Như Ăn đêm. Tưởng là con gái đương xuân, không ngờ lại rặt một phường ăn sương (cd).

ăn sương

ăn sương
  • verb
    • To be a night-bird, to walk the streets
      • gái ăn sương: street-walker, street-girl
      • nghề ăn sương: a night-bird's occupation