đài phát thanh

cơ quan chịu trách nhiệm biên tập, sản xuất các chương trình phát thanh, thu ghi trên băng từ và truyền dẫn tới đài phát sóng để bức xạ thành sóng điện từ truyền đạt chương trình phát thanh tới người nghe. ĐPT giữ mối liên hệ mật thiết và thường xuyên đáp ứng yêu cầu của người nghe đài trong và ngoài nước bằng các thể loại của báo nói, thư từ, bài vở và các tiết mục phát trên đài, như "Thời sự", "Trả lời bạn nghe đài", "Ca nhạc theo yêu cầu thính giả", vv.


nd. Cơ quan làm công tác truyền phát lời nói và âm nhạc đi bằng sóng điện.

đài phát thanh

 broadcast station
 broadcasting station
  • đài phát thanh địa phương: local broadcasting station
  •  radio station
     sound broadcast transmitter
     sound broadcasting
     station
  • đài phát thanh địa phương: local broadcasting station
  • đài phát thanh thông tin: information sending station

  • Hiệp hội Các đài phát thanh Thương mại và giáo dục quốc gia
     National Association of Business and Educational Radio (NABER)

     radio station

    quảng cáo thương mại trên đài phát thanh
     radio commercial
    quảng cáo thương mại trên đài phát thanh
     radio commercial advertising