đàm phán

- đg. Bàn bạc giữa hai hay nhiều chính phủ để cùng nhau giải quyết những vấn đề có liên quan đến các bên. Đàm phán về vấn đề biên giới giữa hai nước.


hdg. Bàn bạc giữa hai hay nhiều chính phủ để giải quyết một vấn đề quan trọng. Đàm phán tài binh. Cuộc đàm phán về vấn đề biên giới.

xem thêm: bàn, thảo luận, dàn xếp, điều đình, trao đổi, thương lượng, hiệp thương, đàm phán, hội đàm



đàm phán

đàm phán
  • verb
    • to negotiate, to hold diplomatic talks

Lĩnh vực: toán & tin
 negotiation (vs)

đàm phán lớp lưu thoát tối thiểu
 Minimum throughput Class Negotiation (MTCN)

 negotiable

Vòng đàm phán Tokyo
 Tokyo round
Vòng đàm phán thương mại ở Tokyo
 Tokyo round of trade negotiations
các cuộc đàm phán về thuế quan
 tariff negotiations
cơ cấu đàm phán
 bargaining structure
cuộc đàm phán
 talks
cuộc đàm phán của công đoàn về hợp đồng năng suất
 productivity bargaining
cuộc đàm phán đòi tăng lương
 wage talks
cuộc đàm phán một xưởng
 single plant bargaining
cuộc đàm phán tập thể chủ yếu
 major collective bargaining
cuộc đàm phán tay đôi
 face-to-face negotiation
đàm phán cấp cao nhất
 summit talks
đàm phán cấp sự vụ
 working-level consultation
đàm phán chủ-thợ
 bargaining
đàm phán điều kiện hợp đồng
 negotiation of contract terms
đàm phán giao dịch
 business negotiation
đàm phán hợp đồng
 contract negotiation
đàm phán mậu dịch đa phương
 multilateral trade negotiation
đàm phán nhiều chủ
 multi-employer bargaining
đàm phán nhiều công đoàn
 multi-union bargaining
đàm phán tăng lương
 wage raise talk
đàm phán tập thể
 collective bargaining
đàm phán tập thể
 multi-employer bargaining
đàm phán tập thể toàn ngành
 industry-wide bargaining
đàm phán tay đôi
 face-to-face negotiation
đàm phán theo mẫu
 pattern bargaining
đàm phán thương mại
 commercial negotiation
đàm phán trực tiếp
 direct negotiation
đàm phán về tiền lương
 pay talks
đã bỏ việc đàm phán giá cả
 dropped
đơn vị đại diện đàm phán (với giới chủ)
 bargaining unit