đêm

- dt. 1. Khoảng thời gian từ khi mặt trời lặn hẳn đến khi mặt trời mọc: Thức lâu mới biết đêm dài (cd) 2. Khoảng thời gian đã khuya: Tối đi chơi, mãi đêm mới về.


nd. Khoảng thì giờ từ khi mặt trời lặn đến khi mặt trời mọc. Đêm nay lại giống đêm nào (H. M. Tử).

đêm

đêm
  • noun
    • night
      • nửa đêm: mid-night

 night
  • ban đêm: night
  • biểu giá điện ban đêm: night tariff
  • bộ tích nhiệt vào ban đêm: night storage heater
  • bức xạ bầu trời đêm: night sky radiation
  • bức xạ của bầu trời đêm: night sky radiation
  • dịch vụ ban đêm: night service
  • giá ban đêm: night rate
  • hệ thống tạo ảnh nhìn ban đêm: Night Vision Imaging System (NVIS)
  • hiệu ứng đêm: night effect
  • hộp đêm: night bar
  • hộp đêm: night club
  • mồ hôi đêm: night sweat
  • năng lượng ban đêm: night power
  • nghiên cứu khảo sát ban đêm của mặt trăng: LUnar Night time Survival Study (LUNISS)
  • quầy rượu đêm: night club
  • quầy rượu đêm: night bar
  • sóng đêm: night wave
  • sự tích nhiệt vào ban đêm: night storage heating
  • tầm bay đêm: night range
  • tầm nhìn thấy ban đêm: night visibility
  • trực đêm: do night duty
  • tưới trực nước đêm: night storage irrigation

  • ca đêm
     graveyard shift
    ca đêm
     graveyard tour
    ca đêm
     hoof owl tour
    chỉ ban đêm
     noct-
    chứng đau ban đêm
     nyctalgia
    chứng nói đêm
     nyctophonia
    chứng sợ đêm (rất sợ bóng tối)
     nyctophobia
    chứng sợ đêm tối
     noctiphobia
    chứng tiểu đêm
     nocturia
    chứng tiểu đêm
     nycturia
    động kinh ban đêm
     nocturval epilepsy
    hệ số thoát nước không đều (tính theo) ngày đêm
     coefficient of daily variation of sewage flow
    hiệu ứng ngày đêm
     diurnal effect
    lớp F về đêm
     night-time F layer
    một ngày đêm
     day
    một ngày đêm
     diurnal
    mù đêm (quáng gà)
     nightblindness
    n- loại thuốc nhuận trường kích thích, thường dùng ban đêm để hoạt động vào sáng hôm sau
     phenolphthalein