đòi

- 1 dt. Đầy tơ gái còn nhỏ: Gia đình sa sút, phải làm thân con đòi.

- 2 tt. Nhiều: Đòi chốn sơn lâm, mặt đã quen (NgBKhiêm); Đòi phen nét vẽ câu thơ, cung cầm trong nguyệt, nước cờ dưới hoa (K).

- 3 đgt. 1. Nói lên yêu cầu của mình: Trẻ đòi ăn 2. Yêu cầu người khác phải trả mình: Đòi bồi thường thiệt hại; Đòi nợ; Đòi sách đã cho mượn 3. Gọi đến một cách bắt buộc: Đòi ra toà; Sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (K) 4. Tỏ ý muốn làm gì: Cũng đòi học nói, nói không nên (HXHương). // trgt. Để bắt chước: Học đòi những thói xấu; Theo đòi bút nghiên.


nđg.1. Hỏi lấy lại cho được. Đòi nợ.
2. Gọi đến. Tòa đòi, trát đòi.
3. Yêu cầu thỏa mãn điều mong muốn. Con đòi mẹ bế. Đấu tranh đòi tăng lương.
4. Đua, theo. Cũng đòi học thói chua ngoa (Ng. Du).

nd. Tớ gái. Con đòi. Tôi đòi.
ns. Nhiều. Đòi phen gió tựa hoa kề (Ng. Du).

xem thêm: đòi, đòi hỏi, yêu cầu, đề nghị, yêu sách



đòi

đòi
  • verb
    • to claim back; to demand; to ask; to require
      • đòi quyền lợi của mình: to claim one's right
    • To summon; to subpoena

Lĩnh vực: xây dựng
 claim
  • khiếu nại đòi bồi thường: claim for compensation

  • bó đòi hỏi gọi điện
     call request packet
    bó đòi hỏi nhả mạch
     clear request packet
    độ chính xác (cần thiết, đòi hỏi, thích hợp)
     adequate accuracy
    đòi bồi thường về quyền sáng chế
     Claims in respect of Patent Rights
    đòi bồi thường về quyền sáng chế
     Rights, Patent, claims in respect of
    đòi hỏi
     demand
    đòi hỏi
     desired
    đòi hỏi
     enquiry
    đòi hỏi
     inquire
    đòi hỏi
     require
    đòi hỏi
     required
    đòi hỏi
     requirement
    đòi hỏi
     take advantage of
    đòi hỏi có giấy phép
     licence requirement
    đòi nhắc lại nhu cầu
     Demand Refresh Request (DRR)
    đòi tăng lương
     wage-claim
    giấy đòi nợ
     debit request
    gói đòi hỏi gọi điện
     call request packet
    gói đòi hỏi nhả mạch
     clear request packet
    khả năng đòi hỏi
     qualification required
    ký hậu miễn truy đòi
     without recourse endorsement
    nợ khó đòi
     bad debt
    nợ khó đòi
     Debt, Bad
    sự đòi bồi thường
     objection
    sự đòi hỏi
     inquiry
    sự đòi hỏi
     requirement
    thanh toán những khoản đòi
     Payment of Claims
    thông báo đòi hỏi ban đầu
     initial request message
    thông báo đòi tiềm phát sinh
     Claims, Notice of

     demand
  • đòi bồi thường: demand an indemnity (to...)
  • đòi hỏi: demand
  • đòi trả nợ: demand payment of a debt (to...)
  • được đòi hỏi nhiều: in demand
  • giấy đòi trả tiền: demand note
  • sự đòi bồi thường: demand for compensation
  • sự đòi hỏi: demand
  • sự đòi hỏi thực hiện nghĩa vụ: demand for performance

  • bản kê đòi bồi thường
     claim statement
    bản thuyết minh đòi bồi thường
     written statement claim
    bảo hiểm nợ khó đòi
     bad debts insurance
    bao thanh toán miễn truy đòi
     forfaiting
    biện pháp truy đòi
     means of recourse
    bớt giá do không đòi bồi thường
     no-claim discount
    bối thự không quyền truy đòi
     endorsement without recourse
    bộ phận đòi nợ
     collecting department
    bổ túc số lượng đòi hỏi
     make up the required quantity
    bổ túc số lượng đòi hỏi
     make up the required quantity (to...)
    các khoản dự phòng nợ khó đòi
     allowance for doubtful account
    các khoản nợ dự phòng khó đòi
     allowance for doubtful account
    căn cứ đòi bồi thường
     basis for claims
    chiết khấu (không đòi bồi thường) được bảo vệ
     protected (no claims) discount
    chứng minh đòi bồi thường
     proof of claim
    chứng từ đòi bồi thường
     claims documents
    chứng từ đòi bồi thường
     document for claim
    chưa bị đòi hỏi
     unclaimed
    có quyền truy đòi
     with recourse
    có quyền truy đòi đối với
     have recourse (to...)
    có thể đòi (nợ...)
     demandable
    có thể đòi được
     due
    có thể đòi hỏi được
     exigible
    có thể đòi lại được
     recoverable
    công ty đòi nợ
     collecting company
    cuộc đàm phán đòi tăng lương
     wage talks
    điều đòi hỏi
     requirement
    điều khoản ký phát (hối phiếu) không có quyền truy đòi
     drawing without recourse clause
    đơn bảo hiểm nợ khó đòi
     bad debts policy
    đòi (bồi thường)
     claim