đón tiếp

- đgt. Gặp và tiếp đãi: đón tiếp các đại biểu đón tiếp khách quý.


nđg. Đón gặp và tiếp đãi. Đón tiếp đoàn đại biểu.

xem thêm: đón, rước, đón tiếp



đón tiếp

đón tiếp
  • verb
    • to receive

 receive

ban đón tiếp
 welcoming party (the...)
thư cám ơn chủ nhà về sự đón tiếp niềm nở
 bread-and-butter letter
trung tâm đón tiếp
 welcome center