đông đúc

- tt. Rất đông người: Phố phường chật hẹp, người đông đúc (TrTXương).


nt. Đông người ở. Thành phố đông đúc.

xem thêm: đông, đông đúc, tấp nập, nhộn nhịp, sầm uất



đông đúc

đông đúc
  • adj
    • dense